chuẩn mực

chuẩn mực

Cô giáo phát âm tiếng Anh rất chuẩn mực.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tiêu chuẩn, mẫu mực được thừa nhận: "Chuẩn mực" chỉ một quy tắc, tiêu chí hoặc mô hình được xã hội, cộng đồng hoặc một lĩnh vực cụ thể công nhận đúng đắn, phù hợp để làm căn cứ đánh giá hoặc noi theo.
    • Điều lý tưởng cần đạt tới: "Chuẩn mực" còn có thể chỉ một mức độ hoàn hảo, một hình mẫu lý tưởng người ta hướng đến.
  2. Tính từ:

    • Đạt tiêu chuẩn, mang tính mẫu mực: Khi được dùng như tính từ, "chuẩn mực" mô tả sự vật, sự việc, hành vi hoặc con người đáp ứng được những tiêu chí, quy tắc đã được thừa nhận, có thể làm khuôn mẫu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy một chuẩn mực về đạo đức nghề nghiệp. (Anh ấy một hình mẫu về đạo đức nghề nghiệp.)
    • Xã hội cần những chuẩn mực chung về ứng xử. (Xã hội cần những quy tắc chung về cách cư xử.)
  • Tính từ:
    • Phát âm của giáo rất chuẩn mực. (Cách phát âm của giáo rất đúng chuẩn.)
    • Đó một bài văn chuẩn mực, đầy đủ bố cục ý tứ. (Đó một bài văn mẫu mực, đầy đủ bố cục ý tứ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sống chuẩn mực": sống theo những quy tắc, đạo đức được xã hội công nhận tốt đẹp.
    • Ông ấy luôn được khen ngợi lối sống chuẩn mực.
  • "Vượt ra ngoài chuẩn mực": không tuân theo hoặc vượt quá những quy tắc, khuôn mẫu thông thường.
    • Tác phẩm nghệ thuật của anh ấy thường vượt ra ngoài những chuẩn mực thông thường.
Biến thể từ gần giống
  • Chuẩn (danh từ/tính từ): tiêu chí, mức để so sánh; hoặc có nghĩađúng, phù hợp với yêu cầu.
    • Anh ấy nói tiếng Anh rất chuẩn.
  • Mực thước (danh từ/tính từ): (cách nói cổ, trang trọng hơn) khuôn phép, mẫu mực.
    • Một con người mực thước.
  • Quy chuẩn (danh từ): quy định kỹ thuật bắt buộc áp dụng.
    • Quy chuẩn xây dựng.
Từ đồng nghĩa
  • Tiêu chuẩn: Điều được quy định làm căn cứ để đối chiếu, đánh giá.
  • Khuôn mẫu: Mẫu sẵn, được coi lý tưởng để noi theo.
  • Mẫu mực: Điều hoặc người hoàn hảo, đáng làm gương.
Từ trái nghĩa
  • Dị biệt: Khác biệt, không theo số đông.
  • Lệch chuẩn: Không đáp ứng hoặc đi chệch khỏi tiêu chuẩn chung.
  • Phi chuẩn: Không thuộc về hoặc không tuân theo chuẩn mực.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Theo đúng chuẩn mực: Hành động hoặc thực hiện một cách phù hợp với các quy tắc đã được thiết lập.
    • Buổi lễ được tổ chức theo đúng chuẩn mực.
  • Thiết lập chuẩn mực mới: Tạo ra một tiêu chí, quy tắc mới tốt hơn, thay thế cho cái .
    • Nhà phát minh này đã thiết lập một chuẩn mực mới cho ngành công nghiệp.

Từ chứa "chuẩn mực"